kỹ sư phần mềm in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Kỹ sư phần mềm của tháng.

Software engineer of the month.

OpenSubtitles2018. v3

Theo kỹ sư phần mềm trưởng Andrew Selle, ” không thực sự là một chất lỏng.

According to principal software engineer Andrew Selle, “‘s not really a fluid.

WikiMatrix

Michael Cranford là nhà lập trình game và kỹ sư phần mềm.

Michael Cranford is an ethicist, game developer, and software architect.

WikiMatrix

David là kỹ sư phần mềm.

David is a software engineer.

ted2019

Năm 2007, Aarthi kết hôn với Tasval Kumar, một kỹ sư phần mềm; họ đã ly hôn vào năm 2009.

In 2007, Agarwal married Tasval Kumar, a U.S.-based Indian software engineer; the couple divorced in 2009.

WikiMatrix

Cuối cùng, một kỹ sư phần mềm sẽ phát triển phần mềm làm cho robot hoạt động tốt.

Finally, a software engineer would develop the software that makes the robot behave properly.

WikiMatrix

Jamilla Abbas, là kỹ sư phần mềm, doanh nhân và doanh nhân người Kenya.

Jamilla Abbas, is a software engineer, businesswoman and entrepreneur in Kenya.

WikiMatrix

Nghe này, tên tôi là George Corcell, tôi là 1 kỹ sư phần mềm.

Listen, my name is George Troxel, I am software engineer, ok?

OpenSubtitles2018. v3

Harold Martin, kỹ sư phần mềm tự do.

Harold Martin, freelance software engineer.

OpenSubtitles2018. v3

Thay vào đó, các kỹ sư phần mềm ở châu Âu bắt đầu công việc xây dựng lại PGP.

Instead, software engineers in Europe began to rebuild PGP.

Literature

Sau khi tốt nghiệp đại học, Kaspersky phục vụ trong quân đội Nga như là một kỹ sư phần mềm.

After graduating college, Kaspersky served the Soviet military intelligence service as a software engineer.

WikiMatrix

Sau đó, Spike Brehm một kỹ sư phần mềm tại Airbnb đã viết một bài viết khác sử dụng thuật ngữ này.

Spike Brehm, a software engineer from Airbnb, wrote another blog post using the same term.

WikiMatrix

Tôi cũng là một kỹ sư phần mềm và tôi đã tạo ra rất nhiều công trình nghệ thuật khác nhau với chiếc máy tính.

I’m also a software engineer, and I make lots of different kinds of art with the computer.

ted2019

Michel “Mike” Krieger (sinh ngày 4 tháng 3 năm 1986) là một doanh nhân người Brazil và là kỹ sư phần mềm đồng sáng lập Instagram với Kevin Systrom.

Michel “Mike” Krieger (born March 4, 1986) is a Brazilian entrepreneur and software engineer who cofounded Instagram along with Kevin Systrom.

WikiMatrix

Hãng được thành lập vào tháng Giêng năm 2000 bởi Alexis Le Dressay, một kiến trúc sư DPLG, và Cedric Le Dressay, một kỹ sư phần mềm.

It was founded in January 2000 by Alexis Le Dressay, a DPLG architect, and Cedric Le Dressay, a software engineer.

WikiMatrix

Cửa hàng đó là Amazon.com, và họ thuê Linden với tư cách một kỹ sư phần mềm để đảm bảo cho trang web chạy trơn tru.

The store was Amazon.com, and it hired Linden as a software engineer to make sure the site ran smoothly.

Literature

Kỹ sư phần mềm Alexey Stomakhin gọi tuyết là “một nhân vật quan trọng của phim,” do đó nó thu hút sự quan tâm của các nhà làm phim.

Software engineer Alexey Stomakhin referred to snow as “an important character in the film,” therefore it attracted special attention from the filmmakers.

WikiMatrix

Cuộc nói chuyện đến như một câu trả lời cho một kỹ sư phần mềm của Apple, người đã gửi một lá thư với câu hỏi đến trụ trì.

The talk came as a response to a software engineer of Apple who had sent a letter with questions to the abbot.

WikiMatrix

Tin này cũng được thông báo trong Hội nghị các nhà phát triển thế giới của Apple năm 2005 bởi tổng chủ tịch kỹ sư phần mềm Apple Bertrand Serlet.

This was announced at Apple’s Worldwide Developers Conference 2005 by Apple Senior Vice President of Software Engineering Bertrand Serlet.

WikiMatrix

Trong quy trình này, kiểm thử đơn vị được viết đầu tiên do các kỹ sư phần mềm (thường là lập trình song song trong các phương pháp lập trình Extreme).

In this process, unit tests are written first, by the software engineers (often with pair programming in the extreme programming methodology).

WikiMatrix

Ba trong số những người sáng lập vẫn còn là sinh viên toán học tại một trường đại học; Fehr đã tốt nghiệp và đang làm việc như một kỹ sư phần mềm.

Three of the founders were still mathematics students at a university; Fehr had already graduated and was working as a software engineer.

WikiMatrix

Năm 1987, Corel thuê hai kỹ sư phần mềm Michel Boullion và Pat Beirne để phát triển một chương trình minh họa dựa trên vectơ để đóng gói với các hệ thống xuất bản desktop.

In 1987, Corel engineers Michel Bouillon and Pat Beirne undertook to develop a vector-based illustration program to bundle with their desktop publishing systems.

WikiMatrix

Những người tư duy theo hình mẫu, họ là những người sẽ trở thành các nhà toán học, các kỹ sư phần mềm, các nhà lập trình máy tính, các loại công việc như thế.

The pattern thinkers — they’re the ones that are going to be your mathematicians, your software engineers, your computer programmers, all of those kinds of jobs.

ted2019

Những người tư duy theo hình mẫu, họ là những người sẽ trở thành các nhà toán học, các kỹ sư phần mềm, các nhà lập trình máy tính, các loại công việc như thế.

The pattern thinkers, they’re the ones that are going to be your mathematicians, your software engineers, your computer programmers, all of those kinds of jobs.

QED

Source: https://bacxiunong.com
Category: Blog

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.