TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI (PHÂN HỆ TKDESKTOP) Phiên 1.0

Ngày đăng : 08/09/2020, 18 : 18

TỔNG CỤC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI TRUNG TÂM DỮ LIỆU VÀ THÔNG TIN ĐẤT ĐAI TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI (PHÂN HỆ TKDESKTOP) Phiên 1.0 Hà Nội, tháng năm 2019 MỤC LỤC I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ PHẦN MỀM II HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT PHẦN MỀM III MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA TKDESKTOP III.1 CÁC LOẠI ĐỐI TƯỢNG HÌNH HỌC ĐƯỢC QUẢN LÝ TRÊN BẢN ĐỒ SỐ : III.2 DANH MỤC (CATALOG) : III.3 LỚP (LAYER) : III.4 BẢN ĐỒ THÔNG TIN : III.5 THƠNG TIN THUỘC TÍNH: (ATTRIBUTES) : IV TỔNG QUAN : IV.1 GIAO DIỆN CHÍNH : IV.2 CÁC CỬA SỔ : IV.2.1 Danh mục lớp: IV.2.2 CommandLine : 10 IV.2.3 Dữ liệu thuộc tính : 10 IV.3 MENU : 11 V CHỨC NĂNG THỐNG KÊ, KIỂM KÊ 13 V.1 CHỌN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐỂ LÀM VIỆC 13 V.2 CHUYỂN ĐỔI DỮ LIỆU 14 V.2.1 Chuyển đổi đồ khoanh đất 15 V.4.2 Tổng hợp số liệu báo cáo 16 V.4.3 Khảo sát tờ đồ địa từ dng* file 19 V.4.4 Chuyển đổi từ đồ địa *dgn (v7,V8) files 21 V.5 KIỂM LỖI LINES TỪ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TRƯỚC KHI BUILD TOPO ĐỂ TẠO THỬA ĐẤT 23 V.6 BUILD TOPO ĐỂ TẠO (ĐÓNG VÙNG) THỬA ĐẤT TỪ LINES 23 V.7 KIỂM TRA LỖI VÙNG 24 V.8 ĐIỀN THUỘC TÍNH TỪ TEXT 25 V.9 ĐỌC THÔNG TIN TỪ FILE *POL 26 V.10 LẤY THƠNG TIN THUỘC TÍNH TỪ VILIS 27 V.11 LẤY THÔNG TIN NHÃN THỬA 27 V.12 ĐÁNH SỐ THỨ TỰ THỬA HOẶC KHOANH ĐẤT 28 V.13 CHUYỂN ĐỔI ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG ĐẤT 29 V.14 TÌM CÁC THỬA CĨ SỐ THỬA VÀ SỐ TỜ TRÙNG NHAU HOẶC DIỆN TÍCH = HOẶC MÃ LOẠI ĐẤT LÀ RỖNG 30 V.15 THIẾT LẬP DIỆN TÍCH KHOANH ĐẤT 30 V.16 TRÍCH XUẤT HOẶC CHUẨN HĨA MÃ TỪ NHÃN 31 V.17 KIỂM LỖI THUỘC TÍNH KHOANH ĐẤT 33 V.18 CHUẨN HÓA CẤU TRÚC LỚP DỮ LIỆU 33 V.19 NHẬP HẠN MỨC CHO ĐẤT Ở CHO THỬA ĐẤT 34 V.20 MÃ LOẠI ĐẤT KỲ TRƯỚC 35 V.21 TẠO NHÃN CHO KHOANH ĐẤT 35 V.22 TẠO BẢN ĐỒ KHOANH ĐẤT 36 V.23 TẠO BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT 37 V.24 NHẬP LIỆU BẢNG BIỂU 39 V.24.1 Tăng giảm khác cho biểu 10 39 V.24.2 Nhập mã đối tượng kỳ trước 39 V.24.3 Nhập số liệu cũ 40 IV.25 ĐĂNG NHẬP VÀO HỆ THỐNG TK ONLINE 41 IV.26.1 Gửi liệu lên máy chủ 42 IV.26.2 Nhận liệu lên máy chủ 42 IV.27 XUẤT KẾT QUẢ RA DGN FILE 43 IV.27.1 Xuất đồ khoanh đất 43 IV.27.2 Xuất đồ trạng sử dụng đất DGN file 44 I GIỚI THIỆU VỀ PHẦN MỀM TKDesktop phần mềm công cụ để hỗ trợ xây dựng, biên tập chỉnh sửa liệu, hiển thị đồ thống kê, kiểm kê đất đai máy tính cá nhân Phần mềm thực nhiệm vụ phân tích địa lý phức tạp, tạo đồ chuyên đề trường thuộc tính bên liệu người sử dụng có nhiều tính mạnh khác kết hợp, chia tách đối tượng, tạo vùng đệm chuyển đổi (conversion) đối tượng vùng, đường, điểm… Người dùng tương tác qua lại đối tượng hình học liệu thuộc tính cách trực quan Ngồi ra, người dùng thực câu lệnh truy vấn liệu thuộc tính (SQL Query) theo ràng buộc liệu không gian (SQL Spatial), xây dựng mạng lưới Topo phân đoạn cho lớp liệu đường Phần mềm TKDESKTOP giúp người dùng kiểm tra tính xác (Validate topology) liệu đồ nhiều luật topo xây dựng sẵn Với Hệ Quy chiếu Hệ Tọa độ, TKDesktop cho phép người dùng xây dựng, chỉnh sửa thiết lập hệ quy chiếu hệ tọa độ khác Người dùng sử dụng hệ tọa độ từ thư viện dựng sẵn tạo hệ tọa độ để phục vụ cho cơng việc biên tập đồ Ngồi hệ tọa độ hiển thị chung cho tất lớp liệu (layers) Ứng dụng cho phép người dùng thiết lập hệ tọa độ khác cho lớp liệu II HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT PHẦN MỀM Hướng dẫn cài đặt phần mềm TKDesktop Bước 1: Sau copy cài mạng người dùng click đôi vào file cài đặt TKDesktop để bắt đầu trình cài đặt Tên file cài đặt tải về: Setup14052019_AG.exe (Khi có phiên tên file cài đặt thay đổi theo ngày tháng phiên bản) Bước 2: Tại cửa sổ hình cài đặt, người dùng nhấn vào nút Next để tiếp tục trình cài đặt TKDesktop Cửa sổ giới thiệu TKDesktop Bước 3: Tại cửa sổ cho phép người dùng chọn kiểu cài đặt phần mềm TKDesktop, khuyến cáo người dùng nên chọn option cài đặt Complete sau nhấn nút Next để tiếp tục trình cài đặt TKDesktop Cửa sổ tùy chỉnh cài đặt Bước 4: Tại cửa sổ người dùng chọn nút Install để trình cài đặt phần mềm TKDesktop bắt đầu cài vào máy tính Nhấn nút Install để bắt đầu cài Tiến trình cài đặt Bước 5: Sau phần mềm TKDesktop cài đặt xong xuất cửa sổ cho phép người dùng kết thúc trình cài đặt cách nhấn nút Finish Cửa sổ kết thúc trình cài đặt Shortcut phần mềm TKDesktop hiển thị hình III MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA TKDesktop III.1 Các loại đối tượng hình học quản lý đồ số : Các đối tượng thực tế thể đồ số thông qua đối tượng hình học bản: điểm, đường, vùng Đối tượng điểm (point): Là đối tượng thực tế quản lý thông qua tọa độ đồ số mà người dùng thường không quan tâm đến kích thước Đối tượng đường (line): Là đối tượng thực tế quản lý thể đồ hay tổ hợp chuỗi điểm liên tục có tọa độ (polyline hay poly-polyline) Người dùng thường khơng quan tâm đến diện tích bao phủ sử dụng đối tượng để thể Đối tượng vùng (polygon): Là đối tượng thực tế mà nhu cầu quản lý có tính đến diện tích bao phủ Các đối tượng thể đồ số miền giới hạn chuỗi điểm tọa độ khép kín (polygon) tổ hợp miền giới hạn chuỗi điểm tọa độ khép kín (poly-polygon) III.2 Danh mục (Catalog) : Trong TKDesktop, bạn làm việc WorkSpace Một WorkSpace chứa nhiều danh mục (Catalog) làm việc danh mục hoạt động Các danh mục chứa lớp (layer) đồ riêng biệt Các danh mục tạo điều chỉnh nhiều cách khác nhau, thêm, xóa, sửa xắp xếp lại chúng cho hợp lý III.3 Lớp (Layer) : Trong TKDesktop, bạn bắt đầu mở bảng liệu bạn hiển thị Data Window Mỗi bảng liệu hiển thị lớp đồ riêng biệt Mỗi layer hoạt động kèm theo bảng kèm, layer có đối tượng hình học bên bảng có đối tượng phi hình học kèm khu vực, điểm, đường thẳng, vùng riêng biệt Ngoài ra, lớp chứa đặc điểm chồng lên Các lớp đồ xây dựng nên đồ hoàn chỉnh Một bạn tạo lớp bạn, bạn điều chỉnh chúng nhiều cách khác nhau, thêm xóa, xắp xếp lại chúng cho hợp lý III.4 Bản đồ thông tin : Với TKDesktop tập khai báo đồ thông tin lưu trữ layers Mỗi tập tin layers chứa hay nhiều đồ thơng tin đồ thông tin gán cho tên người dùng xác định III.5 Thông tin thuộc tính: (Attributes) : Với đối tượng hình học đồ số thể màu sắc, kích thước… cịn gồm thơng tin phi hình học khác mà người khai thác cần biết không đủ không gian thể đồ Liên kết đối tượng hình học thuộc tính Người sử dụng xây dựng, cập nhật lưu trữ thơng tin thuộc tính đối tượng đồ theo nội dung hay chủ đề cụ thể vào layers, layers có kèm với table Data Window kết hợp với đồ thông tin để hình thành liệu hồn chỉnh bao gồm thơng tin hình học lẫn thơng tin phi hình học PHẦN PHẦN MỀM THỐNG KÊ, KIỂM KÊ TKDESKTOP IV TỔNG QUAN : IV.1 Giao diện : Màn hình giao diện làm việc IV.2 Các cửa sổ : IV.2.1 Danh mục lớp: – Thiết lập diện tích nhỏ cho đồ trạng – Chọn chức “Thiết lập diện tích khoanh đất” Hệ thống hiển thị hộp thoại “Thiết lập diện tích khoanh đất” Người dùng nhập giới hạn diện tích nhỏ để áo dụng tạo đồ trạng V.16 Trích xuất chuẩn hóa mã từ nhãn Chức năng: Trích xuất thuộc tính từ nhãn lớp “Loại đất đa mục đích”, “Loại đất” “Đối tượng sử dụng đất” Sau ghi vào trường maloaiDat, maDoiTuong, dien TichDMD dienTich bảng thuộc tính KhoanhDat – Chọn chức “Trích xuất thuộc tính chuẩn hóa liệu” Hệ thống hiển thị hộp thoại “Trích xuất thơng tin chuẩn hóa liệu”, gồm hai nội dung: Trích xuất thơng tin từ lớp nhãn, chuẩn hóa mã từ trường liệu 31  Trích xuất thơng tin từ lớp nhãn: Áp dụng người dùng muốn sửa lại nhãn sổ View, bao gồm – Loại đất – Đối tượng sử dụng – Loại đất đa mục đích  Chọn trích xuất thơng tin từ lớp nhãn  Chọn lớp  Nhấn để trích xuất thơng tin  Chuẩn hóa mã từ trường liệu: Dùng để chuẩn hóa lại nhãn “Mã loại đất”, “Mã đối tượng”, “Mã đối tượng ký trước”, “Mã loại đất kỳ trước” theo cấu trúc TKDesktop Áp dụng liệu từ trường maLoaiDat, maDoiTuong, maDoiTuongKyTruoc maLoaiDatKyTruoc lưu nhãn thông tư  Chọn “chuẩn hóa mã từ trường liệu” 32  Chọn nhãn  Nhấn để chuẩn hóa mã từ trường liệu V.17 Kiểm lỗi thuộc tính khoanh đất – Kiểm tra số liệu tổng hợp biểu, kiểm tra tính đắn liệu – Chọn chức “Kiểm lỗi thuộc tính khoanh đất” Hệ thống hiển thị hộp thoại “Kiểm lỗi thuộc tính khoanh đất” V.18 Chuẩn hóa cấu trúc lớp liệu – Chuyển đổi cấu trúc liệu lớp lớp ThuaDat KhoanhDat cấu trúc TKDesktop – Chọn chức “Chuẩn hóa cấu trúc liệu” Hệ thống hiển thị hộp thoại “Chuẩn hóa cấu trúc lớp liệu” 33 V.19 Nhập hạn mức cho đất cho đất – Nhập hạn mức đất loại đất có mục đích sử dụng đa mục đích chưa cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất – Chọn chức “Nhập hạn mức cho đất ở” Hệ thống hiển thị hộp thoại “Nhập hạn mức cho đất ở” 34 V.20 Mã loại đất kỳ trước – Tạo mã loại đất kỳ trước kỳ cách chồng lớp không gian khoanh đất kỳ trước kỳ – Chọn chức “Mã loại đất kỳ trước” Hệ thống hiển thị hộp thoại “Mã loại đất kỳ trước” V.21 Tạo nhãn cho khoanh đất – Vẽ nhãn cho khoanh đất 35 – Chọn chức “Vẽ nhãn khoanh đất” Hệ thống hiển thị hộp thoại “Vẽ nhãn khoanh đất” V.22 Tạo đồ Khoanh Đất – Tạo đồ Khoanh Đất từ lớp Thửa Đất – Chọn chức “Tạo đồ Khoanh Đất Hệ thống hiển thị hộp thoại “Tạo Khoanh Đất”, người dùng thực hiện: 36  Nhấn nút để hoàn tất tạo Khoanh Đất Bản đồ Khoanh Đất tạo hình sau: V.23 Tạo đồ trạng sử dụng đất – Tạo đồ trạng từ đồ khoanh đất – Chọn chức “Tạo đồ trạng sử dụng đất” 37 – Hệ thống hiển thị hộp thoại “Hiện trạng sử dụng đất”, người dùng thực hiện: – Chọn Thêm tất để add màu loại đất, nhãn theo quy định – Nhấn để hoàn tất tạo đồ trạng khoanh đất 38 V.24 Nhập liệu bảng biểu V.24.1 Tăng giảm khác cho biểu 10 – Điều chỉnh tăng/giảm khác cho biểu 10 – Chọn biểu ‘Tăng giảm khác cho biểu 10” – Hệ thống hiển thị bảng biểu “Biểu 10/tăng giảm khác” V.24.2 Nhập mã đối tượng kỳ trước – Nhập mã đối tượng kỳ trước cho phụ lục 02 39 – Chọn bảng biểu “Nhập mã đối tượng kỳ trước Hệ thống hiển thị bảng biểu “Nhập mã đối tượng kỳ trước” V.24.3 Nhập số liệu cũ – Nhập số liệu cũ – Chọn chức “Nhập số liệu cũ” Hệ thống hiển thị bảng biểu “Nhập số liệu cũ” 40 Có hai cách để nhập số liệu cũ:  Cách 1: Nhập trực tiếp bảng biểu  Cách 2: Chuyển đổi từ file Excel – Chọn file: Nhập từ file Excel biểu 02/TKĐĐ biểu 03/TKĐĐ IV.25 Đăng nhập vào hệ thống TK ONLINE Để đăng nhập hệ thống người dùng chọn chức “Đăng nhập” Người dùng đăng nhập vào hệ thống với Tên Mật cấp để có quyền làm việc với liệu hệ thống 41 IV.26.1 Gửi liệu lên máy chủ – Gửi liệu hoàn chỉnh xã sau biên tập liệu xuất biểu Dữ liệu bao gồm: khoanh đất, đồ trạng sử dụng đất, số liệu biểu số liệu kỳ – Người dùng chọn chức “Gửi” IV.26.2 Nhận liệu lên máy chủ (14:29:57) Lê Văn Tỉnh: phần nhận dự liệu khoanh đất số liệu theo năm để phục vụ cho việc làm liệu tổng hợp biểu kỳ – Lấy liệu hoàn chỉnh xã từ máy chủ Dữ liệu bao gồm: Khoanh đất, số liệu cũ, loại khu vực tổng hợp, loại đất, đối dượng sử dụng, kỳ kiểm kê – Người dùng chọn chức “Nhận” 42 IV.27 Xuất kết DGN file IV.27.1 Xuất đồ khoanh đất – Xuất đồ khoanh đất DNG file – Người dùng chọn chức “Xuất đồ khoanh đất DNG file Người dùng chọn nút Xuất để xuất liệu 43 IV.27.2 Xuất đồ trạng sử dụng đất DGN file – Xuất đồ trạng sử dụng đất DNG file – Hệ thống hiển thị hộp thoại “Xuất đồ trạng sử dụng đất” 44 Nhấn nút Xuất để xuất đồ trạng Sau xuất liệu xong ta có kết giao nộp sản phẩm từ phần mềm – Bộ số liệu bảng biểu Bản đồ kiểm kê dạng số Bản đồ trạng sử dụng đất dạng số 45 … chủ 42 IV.27 XUẤT KẾT QUẢ RA DGN FILE 43 IV. 27.1 Xuất đồ khoanh đất 43 IV. 27.2 Xuất đồ trạng sử dụng đất DGN file 44 I GIỚI THIỆU VỀ PHẦN… Xuất kết DGN file IV. 27.1 Xuất đồ khoanh đất – Xuất đồ khoanh đất DNG file – Người dùng chọn chức “Xuất đồ khoanh đất DNG file Người dùng chọn nút Xuất để xuất liệu 43 IV. 27.2 Xuất đồ trạng sử

– Xem thêm –

Xem thêm: TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI (PHÂN HỆ TKDESKTOP) Phiên 1.0, TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI (PHÂN HỆ TKDESKTOP) Phiên 1.0

Source: https://bacxiunong.com
Category: Blog

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.